Ví dụ về phí hành lý quá cước

*Tùy vào hành trình và chặng bay của hành lý ký gửi, phí hoặc loại tiền tệ cho phí hành lý quá cước có thể thay đổi tùy theo sân bay. Để biết thêm chi tiết, vui lòng xem trang “Phí hành lý quá cước”.

Vé xuất vào hoặc sau ngày 25 tháng 11 năm 2015

Ví dụ phổ biến nhất của các trường hợp phí hành lý quá cước có thể áp dụng cho hành lý ký gửi được trình bày ở đây để quý khách tham khảo.

Narita⇒Honolulu, Hạng phổ thông

[Ví dụ 1]
3 kiện hành lý (Tổng trọng lượng từ 23kg (50lbs) trở xuống, tổng kích thước thẳng của mỗi kiện từ 158cm (62in.) trở xuống)

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 26

Vượt hạn định 1 kiện
20.000 yên (Hành lý ký gửi cho kiện thứ 3)
Phí quá cước=20.000 yên


[Ví dụ 2]
1 kiện hành lý có tổng kích thước thẳng của mỗi kiện là từ 158cm (62in.) trở xuống (nặng 30kg (66lbs) cho 1 kiện)

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 27

Vượt giới hạn trọng lượng
6.000 yên (Quá ký)
Phí quá cước=6.000 yên (Áp dụng cho vé xuất từ ngày 1 tháng 4 năm 2015)


[Ví dụ 3]
1 kiện hành lý (nặng từ 23kg (50lbs) trở xuống, tổng kích thước thẳng 180cm (70in.)/1 kiện)

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 28

Vượt giới hạn kích cỡ
20.000 yên (Quá cỡ)
Phí quá cước=20.000 yên

[Ví dụ 4]
3 kiện hành lý (nặng từ 23kg (50lbs) trở xuống, tổng kích thước thẳng từ 158cm (62in.) trở xuống cho 2 kiện + 1 kiện nặng 40kg (88lbs), tổng kích thước thẳng 210cm (82in.))

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 29

Vượt hạn định 1 kiện, giới hạn kích cỡ và trọng lượng
20.000 yên (Hành lý ký gửi cho kiện thứ 3) + 20.000 yên (Quá ký) + 20.000 yên (Quá cỡ)
Phí quá cước=60.000 yên

Narita⇒New York, Hạng thương gia

[Ví dụ 1]
3 kiện hành lý (nặng từ 32kg (70lbs) trở xuống, tổng kích thước thẳng từ 158cm (62in.) trở xuống cho 2 kiện + 1 kiện nặng 40kg (88lbs), tổng kích thước thẳng 210cm (82in.))

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 30

Vượt hạn định 1 kiện, giới hạn kích cỡ và trọng lượng
20.000 yên (Hành lý ký gửi cho kiện thứ 3) + 20.000 yên (Quá ký) + 20.000 yên (Quá cỡ)
Phí quá cước=60.000 yên

[Ví dụ 2]
2 kiện hành lý (nặng từ 32kg (70lbs) trở xuống, tổng kích thước thẳng từ 158cm (62in.) trở xuống cho 1 kiện + 1 kiện có tổng kích thước thẳng 163cm (64in.))

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 31

Vượt giới hạn kích cỡ
20.000 yên (Quá cỡ)
Phí quá cước=20.000 yên

閉じる

Narita⇒Honolulu, Hạng thương gia

[Ví dụ]
2 kiện hành lý với tổng kích thước thẳng mỗi kiện là từ 158cm (62in.) trở xuống (nặng từ 32kg (70lbs) đến 40kg (88lbs) + 1 túi golf (nặng 10kg (22lbs), tổng kích thước thẳng từ 292cm (115in.) trở xuống)

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 32

Vượt hạn định 1 kiện và giới hạn trọng lượng
20.000 yên (Hành lý ký gửi cho kiện thứ 3) + 20.000 yên (Quá ký)
Phí quá cước=40.000 yên

閉じる

Narita⇒Jakarta, Hạng phổ thông

[Ví dụ]
2 kiện hành lý (nặng từ 23kg (50lbs) trở xuống, tổng kích thước thẳng từ 158cm (62in.) trở xuống) + 1 ván lướt sóng (nặng 6kg (13lbs), tổng kích thước thẳng từ 292cm (115in.) trở xuống)

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 33

Vượt hạn định 1 kiện
10.000 yên (Hành lý ký gửi cho kiện thứ 3)
Phí quá cước= 10.000 yên

閉じる

Narita⇒Vancouver, Hạng phổ thông

[Ví dụ]
2 kiện hành lý (nặng từ 23kg (50lbs) trở xuống, tổng kích thước thẳng từ 158cm (62in.) trở xuống) + 1 bộ thiết bị trượt tuyết (nặng 8kg (17lbs), tổng kích thước thẳng từ 292cm (115in.) trở xuống)

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 34

Vượt hạn định 1 kiện
20.000 yên (Hành lý ký gửi cho kiện thứ 3)
Phí quá cước=20.000 yên

*Vui lòng lưu ý rằng ván trượt, gậy trượt, tấm ván, giày và các thiết bị trượt tuyết khác được đóng gói riêng, phí quá cước sẽ áp dụng cho từng thiết bị.

閉じる

Haneda⇒Paris, Hạng phổ thông

[Ví dụ]
1 kiện hành lý (nặng từ 23kg (50lbs) trở xuống, tổng kích thước thẳng từ 158cm (62in.) trở xuống) + 1 xe đạp (nặng 25kg (55lbs), tổng kích thước thẳng 250cm (98in.))

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 35

Vượt giới hạn trọng lượng
6.000 yên (Quá ký)
Phí quá cước=6.000 yên

閉じる

Haneda⇒Paris, Hạng phổ thông

[Ví dụ]
2 kiện hành lý (nặng từ 23kg (50lbs) trở xuống, tổng kích thước thẳng từ 158cm (62in.) trở xuống) + 1 nhạc cụ (nặng 5kg (11lbs), tổng kích thước thẳng từ 203cm (79in.) trở xuống)

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 36

Vượt hạn định 1 kiện
20.000 yên (Hành lý ký gửi cho kiện thứ 3)
Phí quá cước= 20.000 yên

閉じる

Vé phát hành từ ngày 8 tháng 1 đến ngày 24 tháng 11 năm 2015

Ví du phổ biến nhất của các trường hợp phí hành lý quá cước có thể áp dụng cho hành lý ký gửi được trình bày ở đây để quý khách tham khảo.

Narita⇒Honolulu, Hạng phổ thông

[Ví dụ 1]
3 kiện hành lý (Tổng trọng lượng từ 23kg (50lbs) trở xuống, tổng kích thước thẳng của mỗi kiện từ 158cm (62in.) trở xuống)

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 16

Vượt hạn định 1 kiện
20.000 yên (Hành lý ký gửi cho kiện thứ 3)
Phí quá cước=20.000 yên


[Ví dụ 2]
1 kiện hành lý có tổng kích thước thẳng của mỗi kiện là từ 158cm (62in.) trở xuống (nặng 30kg (66lbs) cho 1 kiện)

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 17

Vượt giới hạn trọng lượng
6.000 yên (Quá ký)
Phí quá cước=6.000 yên (Áp dụng cho các vé phát hành từ ngày 1 tháng 4 năm 2015)


[Ví dụ 3]
1 kiện hành lý (nặng từ 23kg (50lbs) trở xuống, tổng kích thước thẳng 180cm (70in.)/1 kiện)

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 18

Vượt giới hạn kích cỡ
20.000 yên (Quá cỡ)
Phí quá cước=20.000 yên


[Ví dụ 4]
3 kiện hành lý (nặng từ 23kg (50lbs) trở xuống, tổng kích thước thẳng từ 158cm (62in.) trở xuống cho 2 kiện + 1 kiện nặng 40kg (88lbs), tổng kích thước thẳng 210cm (82in.))

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 19

Vượt hạn định 1 kiện, giới hạn kích cỡ và trọng lượng
20.000 yên (Hành lý ký gửi cho kiện thứ 3) + 20.000 yên (Quá ký) + 20.000 yên (Quá cỡ)
Phí quá cước=60.000 yên

Narita⇒New York, Hạng thương gia

[Ví dụ 1]
3 kiện hành lý (nặng từ 32kg (70lbs) trở xuống, tổng kích thước thẳng từ 158cm (62in.) trở xuống cho 2 kiện + 1 kiện nặng 40kg (88lbs), tổng kích thước thẳng 210cm (82in.))

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 20

Vượt hạn định 1 kiện, giới hạn kích cỡ và trọng lượng
20.000 yên (Hành lý ký gửi cho kiện thứ 3) + 20.000 yên (Quá ký) + 20.000 yên (Quá cỡ)
Phí quá cước=60.000 yên

[Ví dụ 2]
2 kiện hành lý (nặng từ 32kg (70lbs) trở xuống, tổng kích thước thẳng từ 158cm (62in.) trở xuống cho 1 kiện + 1 kiện có tổng kích thước thẳng 163cm (64in.))

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 21

Vượt giới hạn kích cỡ
20.000 yên (Quá cỡ)
Phí quá cước=20.000 yên

閉じる

Narita⇒Honolulu, Hạng thương gia

[Ví dụ 1]
2 kiện hành lý với tổng kích thước thẳng mỗi kiện là từ 158cm (62in.) trở xuống (nặng từ 32kg (70lbs) đến 40kg (88lbs) + 1 túi golf (nặng 10kg (22lbs), tổng kích thước thẳng từ 203cm (79in.) trở xuống)

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 22

Vượt hạn định 1 kiện và giới hạn trọng lượng
20.000 yên (Hành lý ký gửi cho kiện thứ 3) + 20.000 yên (Quá ký)
Phí quá cước=40.000 yên

閉じる

Narita⇒Jakarta, Hạng phổ thông

[Ví dụ 1]
2 kiện hành lý (nặng từ 23kg (50lbs) trở xuống, tổng kích thước thẳng từ 158cm (62in.) trở xuống) + 1 ván lướt sóng (nặng 6kg (13lbs), tổng kích thước thẳng từ 203cm (79in.) trở xuống)

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 23

Vượt hạn định 1 kiện
10.000 yên (Hành lý ký gửi cho kiện thứ 3)
Phí quá cước=10.000 yên

[Ví dụ 2]
2 kiện hành lý (nặng từ 23kg (50lbs) trở xuống, tổng kích thước thẳng từ 158cm (62in.) trở xuống) + 1 ván lướt sóng (nặng 10kg (22lbs), tổng kích thước thẳng từ 220cm (86in.) trở xuống)

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 24

Vượt hạn định 1 kiện và giới hạn kích cỡ
10.000 yên (Hành lý ký gửi cho kiện thứ 3) + 20.000 yên (Ván lướt sóng quá cỡ)
Phí quá cước=30.000 yên

閉じる

Narita⇒Vancouver, Hạng phổ thông

[Ví dụ]
2 kiện hành lý (nặng từ 23kg (50lbs) trở xuống, tổng kích thước thẳng từ 158cm (62in.) trở xuống) + 1 bộ thiết bị trượt tuyết (nặng 8kg (17lbs), tổng kích thước thẳng từ 203cm (79in.) trở xuống)

  • Ví dụ về phí hành lý quá cước Ảnh 25

Vượt hạn định 1 kiện
20.000 yên (Hành lý ký gửi cho kiện thứ 3)
Phí quá cước=20.000 yên

*Vui lòng lưu ý rằng ván trượt, gậy trượt, tấm ván, giày và các thiết bị trượt tuyết khác được đóng gói riêng, phí quá cước sẽ áp dụng cho từng thiết bị.

閉じる