Chúng tôi cũng phục vụ đa dạng các suất ăn dinh dưỡng. Để đảm bảo rằng chế độ ăn uống của quý khách vẫn được đáp ứng trên chuyến bay với một trong các suất ăn ngon của chúng tôi.
Giai đoạn áp dụng: Tháng 3 năm 2026 - tháng 5 năm 2026
Suất ăn được chế biến với sự cộng tác của một trong những chuyên gia bậc thầy THE CONNOISEURS, Bếp trưởng Hideki Takayama.
| Tên suất ăn | Calo | Chất đạm | Chất béo | Chất Carbohydrate | Muố |
|---|---|---|---|---|---|
| Roasted Chicken with Honey vinegar, Onion Confit & Millet |
273 kcal | 23.9 g | 7.3 g | 22.6 g | 0.2 g |
| Tomato Jelly & Asparagus with Cauliflower | 19 kcal | 2.1 g | 0.1 g | 3.4 g | 0.0 g |
| Broccoli Purée & Snap Peas with Lotus Root | 29 kcal | 1.3 g | 1.1 g | 4.3 g | 0.0 g |
| Trái cây các loại | 28 kcal | 0.4 g | 0.1 g | 7.4 g | 0.0 g |
Giá trị ước tính mỗi phần ăn được tính dựa trên Bảng thành phần thực phẩm tiêu chuẩn ở Nhật Bản.
* Một số món ăn sẽ được phục vụ trên các chuyến bay đêm hạng nhất/hạng thương gia.
Cá tuyết nướng với sốt cà chua húng quế, Tôm hấp với dầu chanh và rau mùi, Salad trộn, Thạch đào
| Tên suất ăn | Calo | Chất đạm | Chất béo | Chất Carbohydrate | Muố |
|---|---|---|---|---|---|
| Đậu hũ ninh và rau củ | 63 kcal | 6.7 g | 2.0 g | 5.6 g | 0.5 g |
| Salad trộn | 12 kcal | 0.7 g | 0.1 g | 2.8 g | 0.0 g |
| Peach Jelly | 10 kcal | 0.0 g | 0.0 g | 5.6 g | 0.1 g |
Giá trị ước tính mỗi phần ăn được tính dựa trên Bảng thành phần thực phẩm tiêu chuẩn ở Nhật Bản.
* Trên một số hành trình suất ăn thứ 2 sẽ không được phục vụ hoặc suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ sẽ được phục vụ do thời gian bay.
Giai đoạn áp dụng: Tháng 3 năm 2026 - tháng 5 năm 2026
| Tên suất ăn |
|---|
| Gà hầm súp bí đỏ |
| Khoai tây nghiền, bí đỏ và đậu Hà Lan xay nhuyễn |
| Tàu hũ trứng |
| Peach Jelly |
| Tên suất ăn |
|---|
| Cháo gạo với nước sốt đậu nành |
| Sữa chua |
* Trên một số hành trình suất ăn thứ 2 sẽ không được phục vụ hoặc suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ sẽ được phục vụ do thời gian bay.
Giai đoạn áp dụng: Quanh năm, sau tháng 3 năm 2026
Suất ăn được chế biến với sự cộng tác của một trong những chuyên gia bậc thầy THE CONNOISEURS, Bếp trưởng Hideki Takayama.
| Tên suất ăn | Calo | Chất đạm | Chất béo | Chất Carbohydrate | Muố |
|---|---|---|---|---|---|
| Steamed Greenland Halibut with Acqua Pazza Sauce Potato Écrasé with Thyme | 361 kcal | 14.0 g | 25.3 g | 22.6 g | 2.6 g |
| Poached Egg, Beet Purée, Multigrain Rice & Lentil Salad | 147 kcal | 5.4 g | 5.0 g | 19.5 g | 1.8 g |
| Marinated Bigfin Reef Squid & Vegetable Noodle Salad with Parsley Dressing | 180 kcal | 5.0 g | 15.8 g | 5.6 g | 1.8 g |
| Cơm gạo lứt | 82 kcal | 1.0 g | 2.4 g | 14.9 g | 0.3 g |
| Trái cây các loại | 35 kcal | 0.5 g | 0.1 g | 8.0 g | 0.0 g |
Giá trị ước tính mỗi phần ăn được tính dựa trên Bảng thành phần thực phẩm tiêu chuẩn ở Nhật Bản.
* Một số món ăn sẽ được phục vụ trên các chuyến bay đêm hạng nhất/hạng thương gia.
| Tên suất ăn | Calo | Chất đạm | Chất béo | Chất Carbohydrate | Muố |
|---|---|---|---|---|---|
| Frittata, đậu lăng đỏ hầm và rau củ | 291 kcal | 11.7 g | 19.0 g | 18.0 g | 2.3 g |
| Bánh mì bột gạo | 80 kcal | 1.1 g | 1.8 g | 15.7 g | 0.3 g |
| Trái cây các loại | 25 kcal | 0.4 g | 0.1 g | 6.3 g | 0.0 g |
| Sữa chua nguyên chất | 85 kcal | 3.1 g | 3.1 g | 11.1 g | 0.1 g |
Giá trị ước tính mỗi phần ăn được tính dựa trên Bảng thành phần thực phẩm tiêu chuẩn ở Nhật Bản.
* Trên một số hành trình suất ăn thứ 2 sẽ không được phục vụ hoặc suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ sẽ được phục vụ do thời gian bay.
Giai đoạn áp dụng: Tháng 3 năm 2026 - tháng 5 năm 2026
| Tên suất ăn |
|---|
| Marinated Grilled Swordfish with Tomato & Saffron Rice |
| Vegetable Étuvée with Orange Flavor |
| Marinated Cabbage |
| Bánh mì lúa mạch đen nhỏ |
| Trái cây các loại |
| Tên suất ăn |
|---|
| Plain Omelet Seafood Tomato Sauce |
| Petit Paris |
| Trái cây các loại |
* Trên một số hành trình suất ăn thứ 2 sẽ không được phục vụ hoặc suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ sẽ được phục vụ do thời gian bay.
Giai đoạn áp dụng: Tháng 3 năm 2026 - tháng 5 năm 2026
| Tên suất ăn |
|---|
| Trái cây các loại |
| Chuối |
| Tên suất ăn |
|---|
| Trái cây các loại |
| Chuối |
* Trên một số hành trình suất ăn thứ 2 sẽ không được phục vụ hoặc suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ sẽ được phục vụ do thời gian bay.
Giai đoạn áp dụng: Tháng 3 năm 2026 - tháng 5 năm 2026
| Tên suất ăn |
|---|
| Marinated Grilled Swordfish with Tomato & Saffron Rice |
| Smoked Salmon |
| Marinated Shrimp |
| Bánh mì lúa mạch đen nhỏ |
| Trái cây các loại |
| Tên suất ăn |
|---|
| Plain Omelet Seafood Tomato Sauce |
| Petit Paris |
| Trái cây các loại, Sữa chua nguyên chất |
* Trên một số hành trình suất ăn thứ 2 sẽ không được phục vụ hoặc suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ sẽ được phục vụ do thời gian bay.