Suất ăn dinh dưỡng

Chúng tôi cũng phục vụ đa dạng các suất ăn dinh dưỡng. Để đảm bảo rằng chế độ ăn uống của quý khách vẫn được đáp ứng trên chuyến bay với một trong các suất ăn ngon của chúng tôi.

SUẤT ĂN KIÊNG CÂN BẰNG (DBML)

Giai đoạn áp dụng: Tháng 3 năm 2026 - tháng 5 năm 2026

  • Những suất ăn sau sẽ được phục vụ trên các chuyến bay khởi hành từ Haneda/Narita.
  • Thời gian và trình tự phục vụ bữa ăn sẽ thay đổi tùy thuộc vào giờ khởi hành chuyến bay của quý khách.
  • Suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ cũng sẽ được phục vụ trên một số hành trình nhất định do thời gian khởi hành và thời gian bay.
  • Các suất ăn cố định có thể thay đổi.

Suất ăn dành cho bữa trưa/tối

Suất ăn được chế biến với sự cộng tác của một trong những chuyên gia bậc thầy THE CONNOISEURS, Bếp trưởng Hideki Takayama.

Tên suất ăn Calo Chất đạm Chất béo Chất Carbohydrate Muố
Roasted Chicken with Honey vinegar,
Onion Confit & Millet
273 kcal 23.9 g 7.3 g 22.6 g 0.2 g
Tomato Jelly & Asparagus with Cauliflower 19 kcal 2.1 g 0.1 g 3.4 g 0.0 g
Broccoli Purée & Snap Peas with Lotus Root 29 kcal 1.3 g 1.1 g 4.3 g 0.0 g
Trái cây các loại 28 kcal 0.4 g 0.1 g 7.4 g 0.0 g

Giá trị ước tính mỗi phần ăn được tính dựa trên Bảng thành phần thực phẩm tiêu chuẩn ở Nhật Bản.

* Một số món ăn sẽ được phục vụ trên các chuyến bay đêm hạng nhất/hạng thương gia.

Thông tin chi tiết về Suất ăn được phục vụ trong Tháng 9 năm 2021 (không bao gồm suất ăn hợp tác)

Cá tuyết nướng với sốt cà chua húng quế, Tôm hấp với dầu chanh và rau mùi, Salad trộn, Thạch đào

Suất ăn thứ 2

Tên suất ăn Calo Chất đạm Chất béo Chất Carbohydrate Muố
Đậu hũ ninh và rau củ 63 kcal 6.7 g 2.0 g 5.6 g 0.5 g
Salad trộn 12 kcal 0.7 g 0.1 g 2.8 g 0.0 g
Peach Jelly 10 kcal 0.0 g 0.0 g 5.6 g 0.1 g

Giá trị ước tính mỗi phần ăn được tính dựa trên Bảng thành phần thực phẩm tiêu chuẩn ở Nhật Bản.

* Trên một số hành trình suất ăn thứ 2 sẽ không được phục vụ hoặc suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ sẽ được phục vụ do thời gian bay.

Suất ăn nhạt, mềm (BLML)

Giai đoạn áp dụng: Tháng 3 năm 2026 - tháng 5 năm 2026

  • Những suất ăn sau sẽ được phục vụ trên các chuyến bay khởi hành từ Haneda/Narita.
  • Thời gian và trình tự phục vụ bữa ăn sẽ thay đổi tùy thuộc vào giờ khởi hành chuyến bay của quý khách.
  • Suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ cũng sẽ được phục vụ trên một số hành trình nhất định do thời gian khởi hành và thời gian bay.
  • Các suất ăn cố định có thể thay đổi.

Suất ăn dành cho bữa trưa/tối

Tên suất ăn
Gà hầm súp bí đỏ
Khoai tây nghiền, bí đỏ và đậu Hà Lan xay nhuyễn
Tàu hũ trứng
Peach Jelly
  • * Một số món ăn sẽ được phục vụ trên các chuyến bay đêm hạng nhất/hạng thương gia.

Suất ăn thứ 2

Tên suất ăn
Cháo gạo với nước sốt đậu nành
Sữa chua

* Trên một số hành trình suất ăn thứ 2 sẽ không được phục vụ hoặc suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ sẽ được phục vụ do thời gian bay.

SUẤT ĂN KHÔNG CÓ GLUTEN (GFML)

Giai đoạn áp dụng: Quanh năm, sau tháng 3 năm 2026

  • Những suất ăn sau sẽ được phục vụ trên các chuyến bay khởi hành từ Haneda/Narita.
  • Thời gian và trình tự phục vụ bữa ăn sẽ thay đổi tùy thuộc vào giờ khởi hành chuyến bay của quý khách.
  • Suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ cũng sẽ được phục vụ trên một số hành trình nhất định do thời gian khởi hành và thời gian bay.
  • Các suất ăn cố định có thể thay đổi.

Suất ăn dành cho bữa trưa/tối

Suất ăn được chế biến với sự cộng tác của một trong những chuyên gia bậc thầy THE CONNOISEURS, Bếp trưởng Hideki Takayama.

Tên suất ăn Calo Chất đạm Chất béo Chất Carbohydrate Muố
Steamed Greenland Halibut with Acqua Pazza Sauce Potato Écrasé with Thyme 361 kcal 14.0 g 25.3 g 22.6 g 2.6 g
Poached Egg, Beet Purée, Multigrain Rice & Lentil Salad 147 kcal 5.4 g 5.0 g 19.5 g 1.8 g
Marinated Bigfin Reef Squid & Vegetable Noodle Salad with Parsley Dressing 180 kcal 5.0 g 15.8 g 5.6 g 1.8 g
Cơm gạo lứt 82 kcal 1.0 g 2.4 g 14.9 g 0.3 g
Trái cây các loại 35 kcal 0.5 g 0.1 g 8.0 g 0.0 g

Giá trị ước tính mỗi phần ăn được tính dựa trên Bảng thành phần thực phẩm tiêu chuẩn ở Nhật Bản.

* Một số món ăn sẽ được phục vụ trên các chuyến bay đêm hạng nhất/hạng thương gia.

Suất ăn thứ 2

Tên suất ăn Calo Chất đạm Chất béo Chất Carbohydrate Muố
Frittata, đậu lăng đỏ hầm và rau củ 291 kcal 11.7 g 19.0 g 18.0 g 2.3 g
Bánh mì bột gạo 80 kcal 1.1 g 1.8 g 15.7 g 0.3 g
Trái cây các loại 25 kcal 0.4 g 0.1 g 6.3 g 0.0 g
Sữa chua nguyên chất 85 kcal 3.1 g 3.1 g 11.1 g 0.1 g

Giá trị ước tính mỗi phần ăn được tính dựa trên Bảng thành phần thực phẩm tiêu chuẩn ở Nhật Bản.

* Trên một số hành trình suất ăn thứ 2 sẽ không được phục vụ hoặc suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ sẽ được phục vụ do thời gian bay.

SUẤT ĂN KHÔNG LACTOSE (NLML)

Giai đoạn áp dụng: Tháng 3 năm 2026 - tháng 5 năm 2026

  • Những suất ăn sau sẽ được phục vụ trên các chuyến bay khởi hành từ Haneda/Narita.
  • Thời gian và trình tự phục vụ bữa ăn sẽ thay đổi tùy thuộc vào giờ khởi hành chuyến bay của quý khách.
  • Suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ cũng sẽ được phục vụ trên một số hành trình nhất định do thời gian khởi hành và thời gian bay.
  • Các suất ăn cố định có thể thay đổi.

Suất ăn dành cho bữa trưa/tối

Tên suất ăn
Marinated Grilled Swordfish with Tomato & Saffron Rice
Vegetable Étuvée with Orange Flavor
Marinated Cabbage
Bánh mì lúa mạch đen nhỏ
Trái cây các loại
  • * Một số món ăn sẽ được phục vụ trên các chuyến bay đêm hạng nhất/hạng thương gia.

Suất ăn thứ 2

Tên suất ăn
Plain Omelet Seafood Tomato Sauce
Petit Paris
Trái cây các loại

* Trên một số hành trình suất ăn thứ 2 sẽ không được phục vụ hoặc suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ sẽ được phục vụ do thời gian bay.

Suất ăn hoa quả (FPML)

Giai đoạn áp dụng: Tháng 3 năm 2026 - tháng 5 năm 2026

  • Những suất ăn sau sẽ được phục vụ trên các chuyến bay khởi hành từ Haneda/Narita.
  • Thời gian và trình tự phục vụ bữa ăn sẽ thay đổi tùy thuộc vào giờ khởi hành chuyến bay của quý khách.
  • Suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ cũng sẽ được phục vụ trên một số hành trình nhất định do thời gian khởi hành và thời gian bay.
  • Các suất ăn cố định có thể thay đổi.

Suất ăn dành cho bữa trưa/tối

Tên suất ăn
Trái cây các loại
Chuối
  • * Một số món ăn sẽ được phục vụ trên các chuyến bay đêm hạng nhất/hạng thương gia.

Suất ăn thứ 2

Tên suất ăn
Trái cây các loại
Chuối

* Trên một số hành trình suất ăn thứ 2 sẽ không được phục vụ hoặc suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ sẽ được phục vụ do thời gian bay.

Suất ăn hải sản (SFML)

Giai đoạn áp dụng: Tháng 3 năm 2026 - tháng 5 năm 2026

  • Những suất ăn sau sẽ được phục vụ trên các chuyến bay khởi hành từ Haneda/Narita.
  • Thời gian và trình tự phục vụ bữa ăn sẽ thay đổi tùy thuộc vào giờ khởi hành chuyến bay của quý khách.
  • Suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ cũng sẽ được phục vụ trên một số hành trình nhất định do thời gian khởi hành và thời gian bay.
  • Các suất ăn cố định có thể thay đổi.

Suất ăn dành cho bữa trưa/tối

Tên suất ăn
Marinated Grilled Swordfish with Tomato & Saffron Rice
Smoked Salmon
Marinated Shrimp
Bánh mì lúa mạch đen nhỏ
Trái cây các loại
  • * Một số món ăn sẽ được phục vụ trên các chuyến bay đêm hạng nhất/hạng thương gia.

Suất ăn thứ 2

Tên suất ăn
Plain Omelet Seafood Tomato Sauce
Petit Paris
Trái cây các loại, Sữa chua nguyên chất

* Trên một số hành trình suất ăn thứ 2 sẽ không được phục vụ hoặc suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ sẽ được phục vụ do thời gian bay.