Chúng tôi cung cấp đa dạng các suất ăn chay không bao bao gồm thịt hoặc cá.
Nguyên liệu trong suất ăn thay đổi tùy thuộc vào loại suất ăn. Vui lòng lựa chọn suất ăn phù hợp nhất với khẩu vị của quý khách.
Giai đoạn áp dụng: Tháng 3 năm 2026 - tháng 5 năm 2026
Suất ăn được chế biến với sự cộng tác của một trong những chuyên gia bậc thầy THE CONNOISEURS, Bếp trưởng Hideki Takayama.
| Tên suất ăn | Calo | Chất đạm | Chất béo | Chất Carbohydrate | Muố |
|---|---|---|---|---|---|
| Tofu Lasagna Style with Burdock Root & Sesame | 242 kcal | 11.2 g | 10.8 g | 25.1 g | 1.0 g |
| Onion & Celeriac Mousse | 66 kcal | 2.4 g | 3.1 g | 7.1 g | 0.3 g |
| Vegetable Tortilla with Carrot Salsa | 41 kcal | 1.6 g | 0.5 g | 8.2 g | 0.3 g |
| Bánh mì lúa mạch đen nhỏ | 108 kcal | 2.8 g | 1.4 g | 20.4 g | 0.5 g |
| Trái cây các loại | 28 kcal | 0.4 g | 0.1 g | 7.4 g | 0.0 g |
Giá trị ước tính mỗi phần ăn được tính dựa trên Bảng thành phần thực phẩm tiêu chuẩn ở Nhật Bản.
* Một số món ăn sẽ được phục vụ trên các chuyến bay đêm hạng nhất/hạng thương gia.
| Tên suất ăn | Calo | Chất đạm | Chất béo | Chất Carbohydrate | Muố |
|---|---|---|---|---|---|
| Frittata, đậu lăng đỏ hầm và rau củ | 219 kcal | 8.3 g | 14.1 g | 14.8 g | 1.7 g |
| Trái cây các loại | 20 kcal | 0.4 g | 0.1 g | 5.1 g | 0.0 g |
| Sữa chua nguyên chất | 84 kcal | 3.1 g | 3.1 g | 11.1 g | 0.1 g |
| Petit Paris | 97 kcal | 2.9 g | 0.4 g | 19.6 g | 0.4 g |
Giá trị ước tính mỗi phần ăn được tính dựa trên Bảng thành phần thực phẩm tiêu chuẩn ở Nhật Bản.
* Trên một số hành trình suất ăn thứ 2 sẽ không được phục vụ hoặc suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ sẽ được phục vụ do thời gian bay.
Giai đoạn áp dụng: Tháng 3 năm 2026 - tháng 5 năm 2026
Suất ăn được chế biến với sự cộng tác của một trong những chuyên gia bậc thầy THE CONNOISEURS, Bếp trưởng Hideki Takayama.
| Tên suất ăn | Calo | Chất đạm | Chất béo | Chất Carbohydrate | Muố |
|---|---|---|---|---|---|
| Green Curry & Five Grain Rice | 308 kcal | 8.9 g | 16.5 g | 31.3 g | 2.1 g |
| Cauliflower & Tofu Mousse with Vegetable Gelée | 27 kcal | 2.1 g | 0.4 g | 5.0 g | 0.4 g |
| Spring Roll with Field Caviar Dressing | 140 kcal | 1.1 g | 8.3 g | 14.8 g | 1.4 g |
| Bánh mì lúa mạch đen nhỏ | 108 kcal | 2.8 g | 1.4 g | 20.4 g | 0.5 g |
| Trái cây các loại | 28 kcal | 0.4 g | 0.1 g | 7.4 g | 0.0 g |
Giá trị ước tính mỗi phần ăn được tính dựa trên Bảng thành phần thực phẩm tiêu chuẩn ở Nhật Bản.
* Một số món ăn sẽ được phục vụ trên các chuyến bay đêm hạng nhất/hạng thương gia.
| Tên suất ăn | Calo | Chất đạm | Chất béo | Chất Carbohydrate | Muố |
|---|---|---|---|---|---|
| Cơm Pilaf Rau Củ với Đậu Lăng Đỏ Hầm & Rau | 295 kcal | 4.0 g | 12.7 g | 41.6 g | 2.5 g |
| Trái cây các loại | 20 kcal | 0.4 g | 0.1 g | 5.1 g | 0.0 g |
| Petit Paris | 97 kcal | 2.9 g | 0.4 g | 19.6 g | 0.4 g |
Giá trị ước tính mỗi phần ăn được tính dựa trên Bảng thành phần thực phẩm tiêu chuẩn ở Nhật Bản.
* Trên một số hành trình suất ăn thứ 2 sẽ không được phục vụ hoặc suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ sẽ được phục vụ do thời gian bay.
Giai đoạn áp dụng: Tháng 3 năm 2026 - tháng 5 năm 2026
| Tên suất ăn |
|---|
| Salad trộn |
| Rau cọng |
| Trái cây các loại |
| Tên suất ăn |
|---|
| Salad trộn |
| Trái cây các loại |
* Trên một số hành trình suất ăn thứ 2 sẽ không được phục vụ hoặc suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ sẽ được phục vụ do thời gian bay.
Giai đoạn áp dụng: Tháng 3 năm 2026 - tháng 5 năm 2026
| Tên suất ăn |
|---|
| Sautéed Thick Fried Tofu & Vegetables with Miso Sauce, Black Pepper-flavored Fried Rice Noodles |
| Marinated Bean Sprouts & Agar Strip Namul Style |
| Marinated Paprika & Shiitake Mushroom |
| Bánh mì lúa mạch đen nhỏ |
| Trái cây các loại |
| Tên suất ăn |
|---|
| Rice Porridge with Yuba & Enoki Mushroom, Dash Sauce |
| Petit Paris |
| Trái cây các loại |
* Trên một số hành trình suất ăn thứ 2 sẽ không được phục vụ hoặc suất ăn nhẹ và/hoặc thức ăn nhẹ sẽ được phục vụ do thời gian bay.