Sơ đồ ghế trên máy bay Boeing 787-10

Máy bay Boeing 787-10 (781)

Trên trang này, quý khách sẽ tìm thấy thông tin sơ đồ ghế trên máy bay Boeing 787-10(781). Để biết thêm chi tiết về ghế ngồi, vui lòng đi đến trang dịch vụ trên máy bay và chọn hạng ghế và loại máy bay.

Sơ đồ ghế
Sơ đồ ghế trên máy bay Boeing 787-10

Thông tin sơ đồ ghế

Có 38 ghế Hạng Thương gia, 21 ghế Hạng Phổ thông cao cấp và 235 ghế Hạng Phổ thông.

Các hàng ghế được đánh số từ 1 đến 47.

Các cửa thoát hiểm khẩn cấp nằm ở cả hai bên ở phía trước khoang hành khách, cả hai bên ở phía sau hàng 10, cả hai bên ở phía trước hàng 32 và cả hai bên ở phía sau khoang hành khách.

Ghế Hạng Thương gia từ hàng 1 đến 10.

Ghế được bố trí từ trái sang phải của hàng 1 theo thứ tự A, C, lối đi, H.

Các ghế này có bàn ở bên phải.

Ghế được bố trí từ trái sang phải của hàng 2, 4, 6, 8 và 10 theo thứ tự C, lối đi, E, G, lối đi, K.

Các ghế này có bàn ở bên trái. Ghế được bố trí từ trái sang phải của hàng 3, 5, 7, và 9 theo thứ tự A, lối đi, D, F, lối đi, H.

Các ghế này có bàn ở bên phải.

Vách ngăn có thể dịch chuyển được lắp đặt giữa ghế 10E và 10G.

Tay vịn của tất cả các ghế này đều không thể dịch chuyển được.

Ghế Hạng Phổ thông cao cấp từ hàng 15 đến 17.

Ghế được bố trí từ trái sang phải của các hàng này theo thứ tự A, C, lối đi, D, F, G, lối đi, H, K.

Tay vịn của tất cả các ghế này đều không thể dịch chuyển được.

Màn hình được lắp đặt ở phía trước hàng 15.

Ghế Hạng Phổ thông từ hàng 20 đến 47.

Thứ tự bố trí ghế từ trái sang phải cho hàng 20 là lối đi, D, F, G, lối đi.

Ghế được bố trí từ trái sang phải của hàng 21 đến 30 và 34 đến 46 theo thứ tự A, B, C, lối đi, D, F, G, lối đi, H, J, K.

Ghế được bố trí từ trái sang phải của hàng 31 đến 33 theo thứ tự A, B, C, lối đi, H, J, K.

Ghế được bố trí từ trái sang phải của hàng 47 theo thứ tự A, C, lối đi, D, F, G, lối đi, H, K.

Tất cả các ghế ở hàng 32 là ghế hàng thoát hiểm khẩn cấp.

Tay vịn của các ghế D, F và G ở hàng 20 và 34 và ghế A, B, C, H, J, và K ở hàng 21 và 32 đều không thể dịch chuyển được.

Ghế 42A và 42K không có cửa sổ.

Màn hình được lắp đặt ở phía trước hàng 20, 21, 32 và 34.

Có nhà vệ sinh cho người khuyết tật trang bị chậu rửa vệ sinh đa năng nằm phía sau ghế 30D, F và G.

Có các nhà vệ sinh trang bị chậu rửa vệ sinh đa năng và bàn thay tã nằm phía sau ghế 10E, phía trước ghế 15A và 15C, phía trước ghế 15H và 15K, phía sau ghế 30D, F và G, phía sau ghế 47A và 47C, và phía sau ghế 47H và 47K.

Có nhà vệ sinh trang bị chậu rửa vệ sinh đa năng ở phía trước ghế 1A và phía sau ghế 10G.

Có các bếp nằm phía trước khoang hành khách, phía trước hàng 15, phía sau hàng 31, phía trước hàng 34 và phía sau khoang hành khách.

Thông số kỹ thuật

Thông tin Chi tiết
Ghế ngồi 294 ghế
Chiều dài tổng thể 68,3 m
Sải cánh 60,1 m
Chiều cao đuôi 17,0 m
Tốc độ bay thông thường 910 km/giờ
Tầm bay 11.600 km
Độ cao hoạt động tối đa 12.500 m
Trọng lượng cất cánh tối đa 242,7 tấn
Động cơ Trent 1000
Lực đẩy của động cơ 33.480 kg x 2
Dung tích nhiên liệu tối đa 126 kl

Lưu ý:

  • Xin lưu ý rằng sơ đồ ghế này chỉ thể hiện cách sắp xếp mang tính đại diện.
  • Máy bay dự kiến có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.