Sơ đồ ghế trên máy bay Boeing 787-9

Sơ đồ ghế trên máy bay Boeing 787-9 (789)

Trên trang này, quý khách sẽ tìm thấy thông tin sơ đồ ghế trên máy bay Boeing 787-9 (789). Để biết thêm chi tiết về ghế ngồi, vui lòng đi đến trang dịch vụ trên máy bayvà chọn hạng ghế và loại máy bay.

246 ghế

Sơ đồ ghế
Sơ đồ ghế trên máy bay Boeing 787-9 (246 ghế)

Thông tin sơ đồ ghế

Đây là sơ đồ ghế của máy bay B787-9 có 246 ghế.

Có 40 ghế Hạng Thương gia, 14 ghế Hạng Phổ thông cao cấp và 192 ghế Hạng Phổ thông. Các hàng ghế được đánh số từ 1 đến 42.

Các cửa thoát hiểm khẩn cấp nằm ở cả hai bên ở phía trước khoang hành khách, cả hai bên ở phía sau hàng 8, cả hai bên ở phía trước hàng 28 và cả hai bên ở hàng 42.

Ghế Hạng Thương gia từ hàng 1 đến 11.

Ghế được bố trí từ trái sang phải của hàng 1 và 9 theo thứ tự A, lối đi, H.

Các ghế này có bàn ở bên phải.

Thứ tự bố trí ghế từ trái sang phải của hàng 2, 4, 6, 8 và 10 là C, lối đi, E, G, lối đi, K. Các ghế này có bàn ở bên trái.

Ghế được bố trí từ trái sang phải của hàng 3, 5, 7, và 11 theo thứ tự A, lối đi, D, F, lối đi, H.

Các ghế này có bàn ở bên phải.

Vách ngăn có thể dịch chuyển được lắp đặt giữa ghế 8E và 8G, ghế 11D và 11F. Tay vịn của tất cả các ghế này đều không thể dịch chuyển được.

Ghế Hạng Phổ thông cao cấp từ hàng 15 và 16.

Ghế được bố trí từ trái sang phải theo thứ tự A, C, lối đi, D, F, G, lối đi, H, K.

Tay vịn của tất cả các ghế này đều không thể dịch chuyển được.

Màn hình được lắp đặt ở phía trước hàng 15.

Ghế Hạng Phổ thông từ hàng 20 đến 42.

Ghế được bố trí từ trái sang phải cho các hàng 20 đến 27 và 29 đến 40 theo thứ tự A, B, C, lối đi, D, F, G, lối đi, H, J, K. Ghế được bố trí từ trái sang phải cho hàng 28 theo thứ tự A, B, C, bếp, H, J, K.

Ghế được bố trí từ trái sang phải của hàng 41 và 42 theo thứ tự D, F, G.

Tất cả các ghế ở hàng 28 là ghế hàng thoát hiểm khẩn cấp.

Tay vịn của tất cả các ghế ở hàng 20 và 28 và ghế 29D, F, và G đều không thể dịch chuyển được. Ghế 28A và 28K không có cửa sổ.

Màn hình được lắp đặt ở phía trước hàng 20 và 28 và phía trước ghế 29D, F và G.

Có nhà vệ sinh cho người khuyết tật trang bị chậu rửa vệ sinh đa năng nằm phía sau ghế 27D, F và G. Có các nhà vệ sinh trang bị chậu rửa vệ sinh đa năng và bàn thay tã nằm phía sau ghế 8E, phía sau ghế 27A, B và C, phía sau ghế 27D, F và G và phía sau ghế 40H, J và K.

Có các nhà vệ sinh trang bị chậu rửa vệ sinh đa năng nằm phía trước ghế 1A, phía sau ghế 8G và sau ghế 40A, B, và C.

Có các bếp nằm phía trước khoang hành khách, phía sau hàng 8, phía sau hàng 27 và phía sau khoang hành khách.

Thông số kỹ thuật
Thông tin Chi tiết
Ghế ngồi 246 ghế
Chiều dài tổng thể 62,8 m
Sải cánh 60,1 m
Chiều cao đuôi 17,0 m
Tốc độ bay thông thường 910 km/giờ
Tầm bay 14.200 km
Độ cao hoạt động tối đa 13.100 m
Trọng lượng cất cánh tối đa 247,2 tấn
Động cơ Trent 1000
Lực đẩy của động cơ 31.660 kg x 2
Dung tích nhiên liệu tối đa 126 kl
Lưu ý:
  • Xin lưu ý rằng sơ đồ ghế này chỉ thể hiện cách sắp xếp mang tính đại diện.
  • Máy bay dự kiến có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.

215 ghế

Sơ đồ ghế
Sơ đồ ghế trên máy bay Boeing 787-9 (215 ghế)

Thông tin sơ đồ ghế

Có 48 ghế Hạng Thương gia, 21 ghế Hạng Phổ thông cao cấp và 146 ghế Hạng Phổ thông. Các hàng ghế được đánh số từ 1 đến 36.

Các cửa thoát hiểm khẩn cấp nằm ở cả hai bên ở phía trước khoang hành khách, cả hai bên ở phía sau hàng 7, cả hai bên ở phía trước hàng 23 và cả hai bên ở phía sau khoang hành khách.

Ghế Hạng Thương gia từ hàng 1 đến 13.

Ghế được bố trí từ trái sang phải của hàng 1 và 8 theo thứ tự A, lối đi, H.

Các ghế này có bàn ở bên phải.

Thứ tự bố trí ghế từ trái sang phải của hàng 2, 4, 6, 9, 11 và 13 là C, lối đi, E, G, lối đi, K. Các ghế này có bàn ở bên trái.

Thứ tự bố trí ghế từ trái sang phải của hàng 3, 5, 7, 10, và 12 là A, lối đi, D, F, lối đi, H. Các ghế này có bàn ở bên phải.

Vách ngăn có thể dịch chuyển được lắp đặt giữa ghế 7D và 7F, ghế 13E và 13G. Tay vịn của tất cả các ghế này đều không thể dịch chuyển được.

Ghế Hạng Phổ thông cao cấp từ hàng 15 đến 17.

Ghế được bố trí từ trái sang phải theo thứ tự A, C, lối đi, D, F, G, lối đi, H, K.

Tay vịn của tất cả các ghế này đều không thể dịch chuyển được.

Màn hình được lắp đặt ở phía trước hàng 15.

Ghế Hạng Phổ thông từ hàng 20 đến 36.

Ghế được bố trí từ trái sang phải cho các hàng 20 đến 22 và 24 đến 35 theo thứ tự A, B, C, lối đi, D, F, G, lối đi, H, J, K. Ghế được bố trí từ trái sang phải cho hàng 23 theo thứ tự A, B, C, bếp, H, J, K. Ghế được bố trí từ trái sang phải cho hàng 36 theo thứ tự A, C, lối đi, D, F, G.

Tất cả các ghế ở hàng 23 là ghế hàng thoát hiểm khẩn cấp.

Tay vịn của tất cả các ghế ở hàng 20 và 23 và ghế 24D, F, và G đều không thể dịch chuyển được. Ghế 23A và 23K không có cửa sổ.

Màn hình được lắp đặt ở phía trước hàng 20 và 23 và phía trước ghế 24D, F và G.

Có nhà vệ sinh cho người khuyết tật trang bị chậu rửa vệ sinh đa năng nằm phía sau ghế 22D, F và G.

Có các nhà vệ sinh trang bị chậu rửa vệ sinh đa năng và bàn thay tã nằm phía sau ghế 7A, phía sau ghế 22A, B và C và phía sau ghế 35H, J và K. Có các nhà vệ sinh trang bị chậu rửa vệ sinh đa năng nằm phía trước ghế 1A, phía sau ghế 7H và 2 ghế sau 22D, F và G.

Có các bếp nằm phía trước khoang hành khách, phía sau hàng 7, phía sau hàng 22 và phía sau khoang hành khách.

Thông số kỹ thuật
Thông tin Chi tiết
Ghế ngồi 215 ghế
Chiều dài tổng thể 62,8 m
Sải cánh 60,1 m
Chiều cao đuôi 17,0 m
Tốc độ bay thông thường 910 km/giờ
Tầm bay 14.960 km
Độ cao hoạt động tối đa 13.100 m
Trọng lượng cất cánh tối đa 250,8 tấn
Động cơ Trent 1000
Lực đẩy của động cơ 33.480 kg x 2
Dung tích nhiên liệu tối đa 126 kl
Lưu ý:
  • Xin lưu ý rằng sơ đồ ghế này chỉ thể hiện cách sắp xếp mang tính đại diện.
  • Máy bay dự kiến có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.